KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO

1. Ngành: Công nghệ ô tô , Mã nghề: 5510216

2. Trình độ đào tạo: Trung cấp

3. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THCS và tương đương

4. Khóa đào tạo: I, Lớp T-CNO/K1.1B và lớp T-CNO/K2.2B

5. Thời gian đòa tạo: 02 năm (04 học kỳ), từ tháng 10/2017 đến 8/2019

6. Mục tiêu đào tạo:

6.1 Mục tiêu chung:

a) Kiến thức chung

– Có kiến thức cơ bản về chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, về đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam,  kiến thức trong lĩnh vực Khoa học xã hội và khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục chuyên nghiệp, chuyên ngành và khả năng tự nghiên cứu nâng cao trình độ.

– Hiểu biết về đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của nhà nước, những vấn đề cấp bách của thời đại.

– Hoàn thành chương trình giáo dục thể chất và chương trình giáo dục quốc phòng.

b) Kiến thức chuyên môn

– Có kiến thức cơ bản về cơ sở nghề, chuyên ngành và phương pháp tổ chức.

– Quản lý sản xuất để hỗ trợ cho việc tiếp thu kiến thức chuyên môn nghề công nghệ ô tô.

– Trình bày được cấu tạo, nguyên lý làm việc của Động cơ đốt trong, Điện ô tô, Gầm ô tô và xe máy.

– Có kiến thức về qui trình và phương pháp tháo lắp, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa những hư hỏng phức tạp của Động cơ đốt trong, Điện ô tô, Gầm ô tô và xe máy.

– Có kiến thức vận hành và sử dụng hệ thống thiết bị của nghề công nghệ ô tô và xe máy.

c) Kiến thức bổ trợ

– Ngoại ngữ: Tiếng Anh cơ bản đạt bậc A1 trong 06 bậc quốc gia.

– Tin học: Tin học văn phòng trình độ tin học Căn bản.

6.2. Mục tiêu cụ thể:

a) Kỹ năng cứng

– Thực hiện thành thạo việc tháo lắp, bảo dưỡng, sửa chữa các hư hỏng của Động cơ đốt trong, Điện ô tô, Gầm ô tô và xe máy.

– Có kỹ năng phân tích, xây dựng quy trình công nghệ bảo dưỡng, sửa chữa Động cơ đốt trong, Điện ô tô, Gầm ô tô và xe máy.

–  Chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa được Động cơ đốt trong, Điện ô tô, Gầm ô tô vàxe máy.

– Có năng lực điều hành một phân xưởng lắp ráp, sửa chữa Động cơ đốt trong, Điện ô tô, Gầm ô tô và xe máy.

– Biết thao tác lái xe cơ bản.

– Có khả năng tiếp thu, tổ chức và thực hiện chuyển giao công nghệ về lĩnh vực Công nghệ ô tô và xe máy.

– Người thợ có tay nghề tương đương với bậc 4 đáp ứng theo Quyết định số 1982/QĐ-TTg ngày 18/10/2016.

b) Kỹ năng mềm

– Có kỹ năng tổ chức thực hiện và giám sát các quá trình công nghệ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, xe máy.

– Có kỹ năng phân tích và xử lý thông tin.

– Có kỹ năng giao tiếp chuyên môn và xã hội linh hoạt.

– Có kỹ năng làm việc theo nhóm.

– Ứng dụng được ngoại ngữ, tin học để nâng cao hiệu quả công việc.

c) Yêu cầu về thái độ

– Có phẩm chất chính trị và đạo đức cách mạng, chấp hành chủ trương đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của nhà nước, biết vận dụng chủ trương chính sách của Đảng và nhà nước vào tình hình công tác cụ thể.

– Có đạo đức nghề nghiệp, kỷ luật lao động và tôn trọng nội quy của cơ quan, doanh nghiệp.

– Có ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân.

– Có tinh thần cầu tiến, thiết lập mối quan hệ công tác tốt với đồng nghiệp trong lĩnh vực chuyên môn và giao tiếp xã hội.

6.3.Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp

– Kỹ thuật viên, thợ sửa chữa trong các công ty, nhà máy, các xí nghiệp sản xuất, lắp ráp ô tô và xe máy.

– Kỹ thuật viên, thợ sửa chữa tại các cơ sở bảo dưỡng, sửa chữa, dịch vụ kỹ thuật ôtô, xe máy và các thiết bị động lực; các cơ sở kinh doanh ô tô, xe máy và kinh doanh thiết bị phụ tùng ô tô, xe máy.

– Các trung tâm dạy nghề và các đơn vị hành chính quản lý về kỹ thuật ô tô – máy động lực.

– Có khả năng tự tạo việc làm.

6.4.Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi ra trường

– Có khả năng học liên thông để đạt trình độ cao hơn thuộc chuyên ngành đã được đào tạo.

– Tiếp thu, triển khai các ứng dụng công nghệ, kỹ thuật mới của lĩnh vực công nghệ ôtô.

– Có khả năng tự học để thích ứng với môi trường làm việc và khả năng học tập suốt đời.

I. LỊCH HỌC TOÀN KHÓA:

II. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Tổng số Lý thuyết Thực hành Kiểm tra Kế hoạch đào tạo Dự kiến phân công
GV hoặc khoa G.dạy
NĂM 1 NĂM 2
HK1 HK2 HK3 HK4
I Các môn học chung 19 405 155 224 26 225 180
MH 01 Chính trị 5 90 65 20 5 90 K. Đại Cương
MH 02 Pháp luật 2 30 26 2 2 30 K. Đại Cương
MH 03 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4 60 K. Đại Cương
MH 04 Giáo dục quốc phòng – An ninh 4 75 25 44 6 75 K. Đại Cương
MH 05 Tin học 3 60 15 41 4 60 K. CNTT
MH 06 Anh văn 3 90 20 65 5 90 K. Đại Cương
II Các môn học, mô đun đào tạo nghề 76 1765 532 1050 183 345 373 560 487
II.1 Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở 21 390 191 173 26 345 45 0 0
MH 07 Kỹ năng thực hành xã hội 1 30 8 20 2 30 K. SPDN
MH 08 Toán 3 60 30 28 2 60 K. Đại Cương
MH 09 Vật lý 1 30 12 16 2 30 K. Đại Cương
MH 10 Vẽ kỹ thuật 3 45 30 11 4 45 T. Phúc
MH 11 Cơ kỹ thuật 3 45 30 13 2 45 T. Nhàn
MH 12 Dung sai lắp ghép 2 30 28 0 2 30 Cô. Ngân
MH 13 An toàn lao động 2 30 25 3 2 30 T. Tạ Tâm
MH 14 Vật liệu học 2 30 28 0 2 30 Cô. Ngân
MH 15 Thực hành Nguội cơ bản 2 45 0 41 4 45 K. CKCTM
MH 16 Gò hàn cơ bản 2 45 0 41 4 45 K. CKCTM
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn nghề 55 1375 341 877 157 0 328 560 487
MĐ 17 Kỹ thuật chung ô tô 3 72 30 34 8 72 T. Hải
MĐ 18 Hệ thống phân phối khí 3 80 15 57 8 80 T. Nhàn
MĐ 19 Hệ thống bôi trơn làm mát 3 64 24 32 8 64 T. Nhớ
MĐ 20 Trục khuỷu-thanh truyền 5 112 30 66 16 112 T. Tâm
MH 21 Điện-Điện tử ô tô 2 56 14 38 4 56 T. Đức
MĐ 22 Hệ thống khởi động và đánh lửa 3 80 20 52 8 80 T. Đức
MĐ 23 Hệ thống nhiên liệu động cơ xăng 4 104 24 64 16 104 T. Tâm
MĐ 24 Hệ thống nhiên liệu động cơ diesel 4 104 24 64 16 104 T. Nhớ
MĐ 25 Trang bị điện ô tô 1 4 104 24 64 16 104 T. Thanh
MĐ 26 Hệ thống truyền lực 5 112 30 66 16 112 T. Tường
MĐ 27 Hệ thống lái 2 56 14 38 4 56 T. Diên
MĐ 28 Hệ thống treo 2 56 14 38 4 56 T. Diên
MĐ 29 Hệ thống phanh 5 112 30 66 16 112 T. Minh
MĐ 30 Điện lạnh ô tô 3 80 20 52 8 80 T. Thanh
MĐ 31 BD&SC Mô tô – Xe máy 3 80 20 52 8 80 T. Thái
MĐ 32 Thực tập tại cơ sở sản xuất 4 103 8 94 1 103 T. Khánh
Tổng 95 2170 687 1274 209 570 553 560 487

III. THI TỐT NGHIỆP:

TT Môn/mô đun/Học phần
thi tốt nghiệp
Hình thức thi Thời gian thi
PHẦN VĂN HÓA
1 Toán Viết (tự luận) 120 phút
2 Vật lý Viết (tự luận)
và trắc nghiệm (50%)
90 phút
3 Hóa học Viết (tự luận)
và trắc nghiệm (50%)
90 phút
PHẦN CHUYÊN MÔN
1 Chính trị Trắc nghiệm 60 phút
2 Lý thuyết tổng hợp nghề (Động cơ đốt trong,
Điện ô tô, Gầm ô tô và các môn cơ sở  như:
Vẽ kỹ thuật, Dung sai, Điện kỹ thuật,
Cơ ứng dụng, An toàn lao động, Vật liệu học)
Viết (tự luận) 150 phút
3 Thực hành nghề
(Động cơ, Điện ô tô, Gầm ô tô)
Thực hành Không quá 24 giờ
(mỗi ngày không quá 8 giờ)