Trường Cao đẳng nghề An Giang thông báo tuyển sinh trình độ sơ cấp và đào tạo thường xuyên năm 2020 như sau:

1. Trình độ sơ cấp: Sau khi học xong học viên được cấp chứng chỉ sơ cấp.

TT Nghề đào tạo Tổng số giờ (tiết) Thời gian đào tạo Học phí Ghi chú
1. Điện công nghiệp 496 5 tháng 4.500.000
2. Điện dân dụng 496 5 tháng 3.900.000
3. Điện lạnh 496 5 tháng 4.500.000
4. Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính 330 3 tháng 2.900.000
5. Xây dựng dân dụng 500 3 tháng 3.000.000
6. Cắt gọt kim loại 420 4 tháng 4.000.000
7. Lắp đặt thiết bị cơ khí 315 4 tháng 5.700.000
8. Cơ điện tử 448 4 tháng 6.300.000
9. Hàn điện 410 4 tháng 10.500.000
10. Sửa xe gắn máy 496 4 tháng 2.500.000
11. Sửa chữa máy nổ 496 4 tháng 3.000.000
12. Kế toán doanh nghiệp 390 4 tháng 2.500.000
13. May dân dụng 500 4 tháng 4.000.000

2. Đào tạo thường xuyên: Sau khi học xong học viên được cấp chứng chỉ đào tạo.

TT Nghề đào tạo Tổng số giờ (tiết) Học phí Ghi chú
1. Hàn hồ quang tay 290 5.700.000
2. Hàn ống 240 5.300.000
3. Hàn Tig 220 5.200.000
4. Hàn Mig/Mag 200 5.000.000
5. Cài đặt, điều khiển biến tần 180 3.900.000
6. Điều khiển điện khí nén 180 4.600.000
7. Gia công trên máy mài 135 2.200.000
8. Hệ thống Cad/Cam/CNC 175 5.400.000
9. Lắp đặt và bảo trì máy công cụ 280 5.300.000
10. Lập trình vi điều khiển 220 4.700.000
11. Phay bánh răng trụ răng thẳng 135 4.100.000
12. Phay bánh răng xoắn 135 4.400.000
13. Phay CNC cơ bản 135 3.600.000
14. Phay mặt phẳng 135 3.400.000
15. Tiện CNC cơ bản 135 3.600.000
16. Tiện cơ bản 135 2.900.000
17. Tiện nâng cao 155 3.600.000
18. Thiết kế cơ khí trên máy tính – Inventor 135 1.400.000
19. Thực hành AutoCad (cơ khí) 115 900.000
20. Hàn ống 5G (Tig + Smaw) 100 2.000.000
21. Hàn thép tấm 2G Smaw 100 1.000.000
22. Hàn thép tấm 3G Smaw 100 1.200.000
23. Hàn thép tấm 4G Smaw 100 1.500.000
24. Sửa chữa cháy nổ 180 3.000.000
25. Chế tạo khung nhà công nghiệp 290 4.500.000
26. Vẽ trang trí móng cơ bản 100 2.000.000
27. Cắt, sấy, chải tạo kiểu tóc 160 2.500.000
28. Trang điểm chuyên nghiệp 280 5.000.000
29. Nghiệp vụ bàn 100 2.000.000
30. Nghiệp vụ buồng 100 2.000.000
31. Nghiệp vụ lễ tân 100 2.000.000
32. Pha chế cơ bản 100 3.000.000
33. Pha chế nâng cao 100 3.000.000
34. Tỉa củ 100 2.000.000
35. Bánh kem 100 2.000.000
36. May công nghiệp 150 900.000
37. May áo sơ mi nam, nữ 120 1.500.000
38. May quần tây nam, nữ 150 1.800.000
39. May váy, đầm thời trang 120 2.000.000
40. May áo Jacket nam, nữ 150 2.000.000
41. Đồ họa trang phục 100 2.500.000
42. Thiết kế thời trang trên máy tính 120 3.000.000
43. Giác đồ trên máy tính 100 2.500.000
44. Vẽ – Đọc xây dựng 300 2.000.000
45. Dự toán ứng dụng 300 2.000.000
46. AutoCad ứng dụng (xây dựng) 300 2.000.000
47. An toàn lao động trong xây dựng 150 1.200.000
48. AutoCad (xây dựng) 120 1.200.000
49. Kỹ thuật sửa chữa tủ lạnh 298 2.700.000
50. Kỹ thuật sửa chữa máy điều hòa 296 2.700.000
51. Điện dân dụng 288 2.600.000
52. Quấn dây động cơ không đồng bộ một pha 208 1.900.000
53. Quấn dây động cơ không đồng bộ ba pha 184 1.700.000
54. Trang bị điện 284 2.600.000
55. Lắp đặt và sửa chữa hệ thống âm thanh 210 1.900.000
56. Sửa chữa máy thu hình 290 2.600.000

3. Đối tượng tuyển sinh: Người từ 15 tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học.

4. Thời gian đào tạo: Trình độ sơ cấp từ 3 tháng đến dưới 1 năm, đào tạo thường xuyên dưới 3 tháng.

5. Thời gian đăng ký: Nhận hồ sơ mỗi ngày

6. Địa điểm đăng ký: tại phòng Đào tạo và quan hệ doanh nghiệp, trường Cao đẳng nghề An Giang.

7. Hồ sơ đăng ký gồm:

– 1 phiếu học viên (có mẫu).

– 4 tấm ảnh 3×4 ( chụp không quá 3 tháng).

– Giấy chứng minh nhân dân(photo).

* Ghi chú:

– Riêng trường hợp là Bộ đội xuất ngũ khi đăng ký học trình độ sơ cấp sẽ được hưởng theo đúng chế độ quy định.

– Đặc biệt nhà trường đào tạo cấp chứng nhận theo đơn đặt hàng của doanh nghiệp.

Muốn biết thêm chi tiết xin liên hệ phòng Đào tạo và quan hệ doanh nghiệp trường Cao đẳng nghề An Giang. Điện thoại: 02963.852538 hoặc truy cập website: http://agvc.edu.vn./.