|
1
|
Quyển 1: Quy trinh quản lý hệ thống ĐBCL + Khảo thí
|
QT09/KTĐBCL/04 - Đánh giá nội bộ
|
Xem
|
|
2
|
QT10/KTĐBCL/05 - Kiểm soát sản phẩm không phù hợp- Khắc phục- phòng ngừa
|
Xem
|
|
3
|
QT44/KTĐBCL/06 - Tự đánh giá chất lượng
|
Xem
|
|
4
|
QT42/KTĐBCL/07 - Kiểm tra nội bộ
|
Xem
|
|
5
|
QT05/KTĐBCL/03 - XD, bổ sung ngân hàng đề thi kết thúc MH, MĐ
|
Xem
|
|
6
|
QT12/KTĐBCL/02 - Kiểm tra kết thúc môn học, mô đun
|
Xem
|
|
7
|
QT63/KTĐBCL/01 - Phúc khảo
|
Xem
|
|
8
|
Quyển 2: Quy trình quản lý đào tạo
|
QT01/ĐTNCKH/01 - Xây dựng chương trình đào tạo
|
Xem
|
|
9
|
QT02/ĐTNCKH/02 - Chỉnh sửa, bổ sung chương trình đào tạo
|
Xem
|
|
10
|
QT03/ĐTNCKH/03 - Biên soạn và điều chỉnh giáo trình đào tạo
|
Xem
|
|
11
|
QT04/ĐTNCKH/04 - Tuyển sinh
|
Xem
|
|
12
|
QT43/ĐTNCKH/05 - Liên kết đào tạo
|
Xem
|
|
13
|
QT59/ĐTNCKH/06 - Tổ chức đào tạo sơ cấp, thường xuyên
|
Xem
|
|
14
|
QT60/ĐTNCKH/07 - Bảo lưu kết quả học tập
|
Xem
|
|
15
|
QT07/ĐTNCKH/08 - Quy trình tổ chức thi và xét công nhận TN
|
Xem
|
|
16
|
QT08/ĐTNCKH/09 - Cấp văn bằng, chứng chỉ cho người học
|
Xem
|
|
17
|
QT58/ĐTNCKH/10 - Tổng hợp thừa giờ
|
Xem
|
|
18
|
QT06/ĐTNCKH/11 - Đăng ký và thực hiện đề tài cấp trường
|
Xem
|
|
19
|
Quyển 3: Quy trình quản lý tổ chức
|
QT18/TCHC/01 - Quản lý văn bản đi
|
Xem
|
|
20
|
QT19/TCHC/02 - Quản lý văn bản đến
|
Xem
|
|
21
|
QT38/TCHC/11 - Lập và nộp lưu hồ sơ
|
Xem
|
|
22
|
QT20/TCHC/03 - Tuyển dụng
|
Xem
|
|
23
|
QT21/TCHC/04 - Bổ nhiệm chức vụ TP, PP và tương đương
|
Xem
|
|
24
|
QT22/TCHC/05 - Bổ nhiệm lại giữ c.vụ TP, PP, TT,TX và t.đương
|
Xem
|
|
25
|
QT23/TCHC/06 - Quy hoạch
|
Xem
|
|
26
|
QT24/TCHC/07 - Xây dựng KH đào tạo, bồi dưỡng
|
Xem
|
|
27
|
QT25/TCHC/08 - Đào tạo SĐH
|
Xem
|
|
28
|
QT26/TCHC/09 - Đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn
|
Xem
|
|
29
|
QT27/TCHC/10 - Đánh giá, phân loại CC, VC, NLĐ
|
Xem
|
|
30
|
QT39/TCHC/12 - Rà soát, điều chỉnh văn bản quy định về tổ chức và quản lý
|
Xem
|
|
31
|
QT40/TCHC/13 - Giải quyết khiếu nại (CB,GV,NV)
|
Xem
|
|
32
|
QT41/TCHC/14 - Xét thi đua khen thưởng.
|
Xem
|
|
33
|
QT61/TCHC/15 - Xử lý kỷ luật CB, VC, NLĐ
|
Xem
|
|
34
|
Quyển 4: Quy trình quản lý tài sản + tài chính
|
QT28/QTTB/01 - Mua sắm hàng hóa
|
Xem
|
|
35
|
QT29/QTTB/02 - Kiểm kê Ts
|
Xem
|
|
36
|
QT30/QTTB/03 - Thanh lý tài sản
|
Xem
|
|
37
|
QT31/QTTB/04 - Bảo trì, sửa chữa thiết bị, CSVC
|
Xem
|
|
38
|
QT54/QTTB/05 - Quản lý thuốc
|
Xem
|
|
39
|
QT55/QTTB/06 - Quản lý nội trú KTX
|
Xem
|
|
40
|
QT56/QTTB/07 - Gia công sản xuất kết hợp giảng dạy
|
Xem
|
|
41
|
QT57/QTTB/08 - Điều chuyển tài sản
|
Xem
|
|
42
|
QT33/TCKT/01 - Tạm ứng- Hoàn ứng
|
Xem
|
|
43
|
QT34/TCKT/02 - Thanh toán trực tiếp
|
Xem
|
|
44
|
QT35/TCKT/03 - Quản lý thu học phí
|
Xem
|
|
45
|
QT36/TCKT/04 - Quản lý trả học phí
|
Xem
|
|
46
|
QT37/TCKT/05 - Lập KH tài chính/ ngân sách
|
Xem
|
|
47
|
Quyển 5: Quy trình quản lý HSSV + Quy trình chuyên môn của các khoa
|
QT47/CTHSSV/06 - Khảo sát, thu thập thông tin phục vụ công tác đào tạo
|
Xem
|
|
48
|
QT11/CTHSSV/08 - Khảo sát doanh nghiệp
|
Xem
|
|
49
|
QT17/CTHSSV/03 - Khảo sát học sinh sau TN
|
Xem
|
|
50
|
QT46/CTHSSV/05 - Miễn giảm học phí
|
Xem
|
|
51
|
QT16/CTHSSV/02 - Đánh giá kết quả rèn luyện HSSV
|
Xem
|
|
52
|
QT15/CTHSSV/01 - Xét học bổng KKHT
|
Xem
|
|
53
|
QT45/CTHSSV/04 - Giải quyết khiếu nại HSSV
|
Xem
|
|
54
|
QT48/CTHSSV/07 - Xử lý kỷ luật HSSV
|
Xem
|
|
55
|
QT13/K.CK/01 - HSSV thực tập tại DN
|
Xem
|
|
56
|
QT14/K.CK/02 - Thực tập TT của GV
|
Xem
|
|
57
|
QT49/K.CK/03 - Thỉnh giảng và lựa chọn GV thỉnh giảng
|
Xem
|
|
58
|
QT50/K.CNTT/01 - Lập TKB
|
Xem
|
|
59
|
QT51/K.XD/01 - Phân công giảng dạy
|
Xem
|
|
60
|
QT52/K.XD/02 - Phối hợp đào tạo tại DN
|
Xem
|
|
61
|
QT53/K.KT/01 - Dự giờ
|
Xem
|
|
62
|
QT62/K.Đ/01 - Tổ chức học lại
|
Xem
|